베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "cung cấp" (1)
cung cấp

영어
동사provide
cung cấp dịch vụ mới
provide new services
관련 단어 "cung cấp" (3)
nhà cung cấp dịch vụ mạng

영어
명사internet service provider
nhà cung cấp

영어
명사suppliers
Công ty này là nhà cung cấp sản phẩm cho chúng tôi.
This company is our supplier.
nhà cung cấp dịch vụ

영어
명사service provider
Đây là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
This is an Internet service provider.
표현 "cung cấp" (20)
cung cấp thông tin
provide information
Công ty này là nhà cung cấp sản phẩm cho chúng tôi.
This company is our supplier.
khách sạn có cung cấp một số dịch vụ miễn phí
The hotel offers some free services
cung cấp dịch vụ mới
provide new services
Chúng tôi mua hàng từ nhà cung cấp.
We purchase goods from the supplier.
Tôi được đồng hành cùng cấp trên
I had the chance to accompany my superior.
Đây là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
This is an Internet service provider.
Công ty tài chính này cung cấp nhiều dịch vụ vay vốn.
This financial company provides many loan services.
Hãng hàng không này cung cấp nhiều chuyến bay quốc tế.
This airline offers many international flights.
Công ty tư vấn sẽ cung cấp báo cáo nghiên cứu khả thi chi tiết.
The consulting company will provide a detailed feasibility study report.
VKS cùng cấp đã phê chuẩn quyết định của công an.
The prosecutor's office of the same level approved the police's decision.
Tính cả các sản phẩm hoàn chỉnh, phụ tùng, linh kiện và dịch vụ có thể cung cấp.
Including finished products, spare parts, components, and services that can be supplied.
Nhà Trắng xác nhận rằng Mỹ đã cung cấp hỗ trợ tình báo.
The White House confirmed that the US provided intelligence support.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao cho khách hàng.
We are committed to providing high-quality products to our customers.
Cung cấp khả năng sạc 140 W, đủ sạc nhanh MacBook Pro 16 inch.
Provides 140W charging, enough for fast charging the 16-inch MacBook Pro.
Anh ta bị buộc tội cung cấp thông tin cho cơ quan tình báo nước ngoài.
He was accused of providing information to a foreign intelligence agency.
Hệ thống Triton có nhiệm vụ cung cấp dữ liệu tình báo, trinh sát và do thám.
The Triton system is tasked with providing intelligence, reconnaissance, and surveillance data.
Hệ thống Triton cung cấp dữ liệu theo thời gian thực tại các vùng đại dương.
The Triton system provides real-time data in vast ocean areas.
Tổ chức này cung cấp hỗ trợ nhân đạo cho các nạn nhân chiến tranh.
This organization provides humanitarian aid to war victims.
Tắm nước nóng không còn là điều xa xỉ, vì hệ thống cung cấp nước nóng đã hoạt động lại sau nhiều ngày sửa chữa.
Hot showers were no longer a luxury, as the hot water supply system was back in operation after many days of repair.
